1. Nguồn nhân lực: Với lực lượng cán bộ quản lý, kỹ thuật và công nhân lành nghề đã được đào tạo từ các trường chuyên ngành và đặc biệt là trưởng thành qua các dự án đã hoàn thành của công ty. Hiện tại tổng số cán bộ, công nhân viên công ty Cavico CMS là 664 người trong đó được phân ra cụ thể như sau:
2. Trang thiết bị, công nghệ: cavico_data đang sở hữu rất nhiều chủng loại trang thiết bị với tổng giá trị tài sản lớn của các hãng sản xuất nổi tiếng trên thế giới như: Koken, Furukawa ... Trang thiết bị của chúng tôi luôn đáp ứng được những yêu cầu cao nhất tại các dự án lớn của đất nước và các dự án quốc tế mà cavico_data tham gia.
Danh mục thiết bị thi Công chính:
|
TT
|
Tên thiết bị
|
Nước SX
|
Số lượng
|
Tính năng
|
|
1
|
Máy khoan hầm Furukawa
|
Nhật Bản
|
01
|
Loại khoan đá 2 cần, Ø45 - Ø 110
chiều sâu khoan 50 m, đầu búa HD 75, tốc độ khoan đá: 1-2,5 m/p, trọng lượng 16 tấn
|
|
2
|
Máy khoan hầm Jumbo
CMJ17HT -C
|
Trung Quốc
|
01
|
Loại khoan đá 2 cần, Ø45-Ø110
chiều sâu khoan 30 m, đầu búa HYD200, tốc độ khoan đá: 1-2,5 m/p, trọng lượng 15,5 tấn
|
|
3
|
Máy khoan kết hợp Koken RPD45
|
Nhật Bản
|
01
|
Loại khoan đá 1 cần, Ø45 - Ø 110
chiều sâu khoan 50 m, đầu búa KD-450A tốc độ khoan đá: 1-2 m/p, trọng lượng 9,5 tấn
|
|
4
|
Máy khoan đứng Koken RPD75
|
Nhật Bản
|
01
|
Đầu búa KD650B, Tốc độ khoan1-2/phút, trọng lượng 6,3 tấn, dầm feed xoay 100 độ đường kính khoan Ø75 - Ø 145
chiều sâu khoan 30 m, tốc độ khoan đá: 1- m/p, trọng lượng 5,5 tấn
|
|
5
|
Máy khoan xoay XY -1
|
Trung Quốc
|
15
|
Khoan sâu: 100m; Max: 120m; ĐK lỗ khoan - Min: 59mm - Max: 130mm; Tốc độ - Vmin: 142v/p - Vmax: 570v/p, lực nâng: 15(25)KN; KT1640x1030x1440
|
|
TT
|
Tên thiết bị
|
Nước SX
|
Số lượng
|
Tính năng
|
|
1
|
Xúc lật XG392
|
Trung Quốc
|
01
|
Xúc lật hiệu XIAGONG loại XG392III, Dung tíc gầu 1,8m3, loại đổ ngang Sử dụng động cơ YUCHIN công xuất động cơ là 150kw, di chyển bằng thủy lực.
|
|
2
|
Cào vơ MS 120
Crowler mucking loader
|
Trung Quốc
|
02
|
Kích thước 9763x x2060x2390mm, công xuất 120m3/giờ Sử dụng động cơ điện 55kw, trọng tải 17 tấn
|
|
3
|
Máy đào bánh xích Kobelko
|
Nhật Bản
|
01
|
Model: SK 200-2, đ/cơ: Mitshubishi
6D31-T, dung tích: 0,8 m3
|
|
TT
|
Tên thiết bị
|
Nước SX
|
Số lượng
|
Tính năng
|
|
1
|
Xe ben vận chuyển 5 tấn
|
Vinasuki
|
02
|
Tải trọng 5 tấn
|
|
2
|
Xe ben vận chuyển 5 tấn
|
Cửu Long
|
04
|
Tải trọng 5 tấn
|
|
3
|
Ô tô Kamaz
|
Nga
|
02
|
Tải trọng 12 tấn, động cơ công xuất 180kw có turbo tăng áp.
|
|
TT
|
Tên thiết bị
|
Nước SX
|
Số lượng
|
Tính năng
|
|
1
|
Cẩu ADK12 tấn
|
Nga
|
01
|
Trọng tải cẩu max 10 tấn; Chiều dài vươn cần tối đa 32m, động cơ Z620, di chuyển 02 cầu.
|
|
2
|
Cẩu PH 20 tấn
|
Hàn Quốc
|
01
|
Trọng tải cẩu max 18 tấn; Chiều dài vươn cần tối đa 46m, động cơ Mitsushibi
|
|
3
|
Giàn lao dầm
|
Trung Quốc
|
01
|
Dàn lao dầm trọng tải 60 tấn, chiều dài tối đa 30 m. ( Giá móc tích lao dẫn dầm)
|
|
THIẾT BỊ ÉP VỮA
|

|
|
TT
|
Tên thiết bị
|
Nước SX
|
Số lượng
|
Tính năng
|
|
1
|
Máy ép vữa
Koken MG10
|
Nhật bản
|
08
|
Ép vữa tỷ lệ 1=1; Hàm lượng cát <4%; Lưu lượng 50 đến 250 lít/p; Áp lực 25 dến 60 kg/cm2.
|
|
2
|
Máy ép vữa
Koken MG20
|
Nhật bản
|
07
|
Kích thước: 2565x695x1185, c/s:
15Kw-4P, 400V 50/60Hz, TL: 730kg
|
|
3
|
Máy ép vữa 2 pittong
|
Nhật bản
|
08
|
Động cơ:15KW; lưu lượng:250l/p,
Áp suất: 70at
|
|
4
|
Máy ép vữa 3 pittong
|
Nhật bản
|
07
|
Động cơ:15KW; lưu lượng:250l/p,
Áp suất: 70at
|
|
5
|
Máy ghi lưu lượng KOKEN
|
Nhật bản
|
15
|
Đo lưu lượng: ghi 3 kênh, Hãng Yawataka sản xuất; Đo áp lực: 30(50) bar, Hãng HuDa _Thụy Sỹ sản xuất; hiết bị ghi: hãng Huneywell Mỹ sản xuất; Thiết bị hiển thị áp lực 4 LED: hãng Huneywell Mỹ sản xuất.
|
|
6
|
Máy bơm vữa cát
|
Nhật bản
|
4
|
OKG-02A
|
|
7
|
Máy khuấy vữa bê tông LAM-250
|
Nhật bản
|
10
|
KT:1430x854x1500mm; TL: 280kg;
đ/c: 2,2KW-4P; dung tích: 250l
|
|
8
|
Máy trộn vữa bê tông SV - 65
|
Nhật bản
|
10
|
KT: 107x107x132 m, dung tích:
225 lít, a/s: 3 lít/phút; TL=265 kg
a/s khí : 0,18 m3/s.
|
|
THIẾT BỊ PHỤ TRỢ
|

|
|
TT
|
Tên thiết bị
|
Nước SX
|
Số lượng
|
Tính năng
|
|
1
|
Máy nén khí XP 825
|
Mỹ
|
01
|
Lưu lượng khí nén 23 m3 /phút Âp lực khí tối đa 9kg/cm2
Động cơ hiệu CUMIN, Loại bơm nén khí trục vít.
|
|
2
|
Máy nén khí Komatsu
|
Nhật Bản
|
01
|
Lưu lượng khí nén 19,4 m3 /phút, áp lực khí tối đa 7,5kg/cm2
Động cơ hiệu KOMATSU, Loại bơm nén khí pittong.
|
|
3
|
Quạt thông gió 65KW
Doubt Stages axial FAN
|
Balan
|
04
|
Lưu lượng gió 25m3/s, áp lực 2400 pa, tốc độ vòng quay 1480RPM công suất động cơ điện 65kw
|
|
4
|
Máy phát điện Komatsu
|
Nhật Bản
|
01
|
Động cơ hiệu Komatsu công suất 350kw, củ phát điện hiệu Taiyo công suất 500KVA
|
|
5
|
Máy phát điện Mitsubishi
|
Nhật Bản
|
01
|
Động cơ hiệu Mitsubishi công suất 380kw, củ phát hiệu Nippon công suất 500KVA
|
|
6
|
Máy phát điện
220KVA
|
Nhật Bản
|
01
|
Hiệu: NIPPON; Model: NET-2;
đ/c: Mitsubishi S6B, tubo tăng áp , công suất biểu kiến 220 KVA Công suất làm việc 185kw
|
|
7
|
Máy toàn đạc điện tử
|
Nhật bản
|
02
|
Hiệu SOKIA SET500RX
|
|
8
|
Máy toàn tạc điện tử
|
Nhật Bản
|
01
|
Thân máy: GPT-3003N; bộ xạc
BC-27CR; Pin BT-52Q
|
3. Địa bàn hoạt động: Hiện tại cavico_data đang triển khai các dự án trên khắp mọi miền của đất nước, không những thế cavico_data còn đưa cán bộ công nhân viên sang thi công tại các nước trên thế giới như Algieria, Libya, Malaysia….
|